THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KẾT HÔN VÀ XIN VISA F6 TẠI HÀN QUỐC

0
4543

CHI TIẾT VỀ VISA KẾT HÔN F6

TRƯỜNG HỢP KHÔNG THỂ XIN VISA TẠI HÀN QUỐC: Những ai bất hợp pháp, hoặc được lùi thời gian về nước(출국기한 유예자,) tội phạm hình sự loại nặng. Người có visa ngắn hạn như Visa B1, visa B2, visa C-1 , C-3( multi, thăm thân, du lịch), C-4 (lao động ngắn hạn)

Tuy nhiên nếu mang thai, có con chung thì có thể xem xét để xin visa tại Hàn.

1. XEM XÉT VỀ THU NHẬP CỦA NGƯỜI HÀN

Nhiều người nghĩ rằng cứ kết hôn với ngươi Hàn quốc là có thể xin Visa F-6-1( visa kết hôn).
Tuy nhiên, nếu chưa có con cái hoặc chưa mang thai thì bắt buộc thu nhập năm của người Hàn hoặc người có quốc tịch Hàn Quốc phải đủ theo quy định mới được cấp Visa F6 cho người bạn đời.
Cách xác minh tài chính có đủ hay không: (bạn và người Hàn được tính là 2 người)

1. Đối với nhà có 2 nhân khẩu: thu nhập năm phải đạt 17 439 168 won
2. Đối với nhà có 3 nhân khẩu: phải đạt 22 560 193 won.
3. Nhà có 4 nhân khẩu: đạt 27 681 216 won
4. Nhà có 5nhân khẩu: đạt 32 082 240

Thu nhập năm dựa trên tờ 2018년도 근로소득원천 징수부 do công ty cấp hoặc 2018년도 소득금액증명 do sở thuế cấp. có số nhận khẩu của nhà chồng thì bảo chồng ra 동사무소 rút주민등록등본 là sẽ biết nhà chồng có mấy khẩu người nhé. Ví dụ: chồng bạn chỉ có 1 mình + bạn => thu nhập năm của chồng phải trên 17 439 168 won( được phép cộng gộp thu nhập của bạn nếu bạn có visa đi làm hợp pháp như E9. E7 v.v…)

trường hợp mà thu nhập của chồng hàn không thể xin visa F6 cho bạn thì hãy xem xét xem chồng Hàn có thuê nhà 전세 hay có tài khoản tiết kiệm, bảo hiểm, chứng khoán, trái phiếu gì không. Khi này ta có thể tính 5% từ những tài sản này (tài sản này phải có giá trị trên 6 tháng nhé)
Ví dụ: anh ấy có thuê nhà전세 trị giá 50 triệu won=> 50 triệu won *5%= 2 500 000 won
Bạn lấy 2 500 000 cộng thêm vào thu nhập năm của anh ấy là được nhé.
Có thể cộng thu nhập cũng như tài sản của ba mẹ hay anh chị nằm cũng khẩu gia đình chồng. ví dụ: chồng bạn không đủ thu nhập thì có thể lấy thu nhập của ba mẹ hoắc anh chị em của anh ấy nếu như họ sống chung với nhau.

TRƯỜNG HỢP MIÊN CHỨNG MINH THU NHẬP
 Có con chung với nhau hoặc có bầu.
 Hai vợ chồng sống chung với nhau ở nước ngoài trên 1 năm nên không có thu nhập trong nước.
2. CHỨNG MINH VỀ KHẢ NĂNG GIAO TIẾP VỚI NHAU.
– Topik sơ cấp 1
– Chứng chỉ tiếng Hàn do cơ quản có thẩm quyền cấp như 세종학당
– Sống ở Hàn Quốc trên 1 năm thì được miễn
– Nếu có thể giao tiếp với nhau bằng 1 thứ tiếng khác ngoài tiếng Hàn thì nộp hồ sơ chứng minh như chứng chỉ tiếng đó,hoặc trong quá khứ đã sống trên 1 năm tại nước ngoài( in trên hộ chiếu)

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KẾT HÔN VÀ XIN VISA KẾT HÔN
Bước 1: Xin giấy phép của đại sứ quán Việt Nam tại Hàn (혼인요건인증서) –> bước 2: đi lên 시청 để đăng ký kết hôn –> bước 3: lên cục Xuất nhập cảnh để xin visa kết hôn.

BƯỚC 1: XIN GIẤY PHÉP CỦA ĐẠI SỨ QUÁN
Người Việt:
1. Giấy độc thân
2. Giấy khai sinh
3. Sổ hộ khẩu
4. Chứng minh thư Việt Nam
5. Hộ chiếu
6. Chứng minh thư nước ngoài.

한국인:
1. 주민등록등본
2. 범죄경력회신서
3. 국제결혼용 건강검진
4. 여권 복사
5. 주민등록증 복사
=> CÔNG CHỨNG DỊCH THUẬT GIẤY TỜ NÀY RỒI LÊN ĐẠI SỨ QUÁN XIN GIẤY 혼인요건인증서 , 혼인상황확인서

BƯỚC 2: ĐẾN 시청 ĐỂ ĐĂNG KÝ KẾT HÔN
Hồ sơ cần thiết như sau:

혼인요건인증서 (giấy này do Đại sứ quán Việt Nam tại Hàn cấp khi làm ở bước 1)
혼인상황확인서 (giấy xác nhận tình trạng độc thân tại Đại sứ quán Hàn Quốc)
베트남 사람의 여권, 외국인등록증 원본
한국인의 여권, 주민등록증 원본

BƯỚC 3: LÊN CỤC XUẤT NHẬP CẢNH ĐỂ XIN VISA KẾT HÔN (F6)
Hồ sơ cần thiết như sau:

Người Hàn

1.기본증명서 (상세)
2. 가족관계증명서
3. 주민등록등본
4.혼인관계증명서 (상세)
5.인감증명서
6.2018년도 소득금액증명
7.경찰 범죄경력회신서
8.교제경위서
9.집계약서/ 건물등기부등본
10.사업자등록증
11.재직증명서
12. 2018년도 근로소득원천징수부
13.2019.01.01~현재까지 급여명세서
14.3개월 통화내역서
15.신용정보조회서
16.교제사진 3 장
17.주민등록증 원본
18.여권 원본
19.잔고증명서
20.2018.01.01 ~현재까지 거래내역서
21.국제결혼용 건강검진
22.국제결혼프로그램

Người Việt Nam

1.외국인 배우자의 결혼배경 진술서
2.Chứng minh thư nước ngoài bản gốc
3.Hộ chiếu bản gốc
4. Ảnh thẻ nền trắng
5.사증발급신청서 (Đơn xin cấp visa)
6.재직증명서 (xin công ty nếu đi làm)
7.사업자등록증 (xin công ty nếu đi làm)
8.2018년소 소득금액증명( xin ở 세무서)
9.2019.01.01~현재 급여명세서 (xin công ty nếu đi làm)
10.2018년 근로소득원천징수부 (xin công ty nếu đi làm)
11.Giấy khám sức khỏe
12.Chứng chỉ tiếng Hàn (miễn cho 1 số trường hợp)
13.Giấy xác nhận mang thai (nếu có)

Facebook Comments

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây