THỦ TỤC XIN VISA KẾT HÔN F6 TẠI VIỆT NAM

0
1124

* Người đăng ký xin visa kết hôn cần đến nộp hồ sơ trực tiếp.
VISA F6 – KẾT HÔN
A. NGƯỜI MỜI (BÊN HÀN QUỐC)
1. Giấy chứng nhận cơ bản (chi tiết)
2. Giấy chứng nhận quan hệ hôn nhân (chi tiết) (Bản chính, cấp tại UBND xã, phường bên Hàn Quốc hoặc bằng Internet)
3. Giấy chứng nhận quan hệ gia đình (chi tiết) (Bản chính, cấp tại UBND xã, phường bên Hàn Quốc hoặc bằng Internet)
4. Hộ tịch Hàn Quốc (Bản chính, cấp tại UBND xã, phường bên Hàn Quốc hoặc bằng Internet)
5. Thư mời (Theo mẫu của ĐSQ – mẫu trên trang web của ĐSQ) có đóng dấu cá nhân
6. Tường trình kết hôn
7. Xác nhận thông tin về tín dụng
8. Giấy chứng nhận dấu cá nhân của chồng/vợ người HQ
9. Giấy bảo lãnh của chồng/vợ người HQ (Theo mẫu của ĐSQ – mẫu trên trang web của ĐSQ) có đóng dấu cá nhân
10. Giấy khám sức khỏe (Bản chính, gồm khám thần kinh + HIV+bệnh giang mai)
11. Giấy chứng nhận chương trình kết hôn quốc tế (Do Phòng QLXNC cấp, xin từ WWW.SOCINET.GO.KR)
12. Giấy tờ chứng minh nghề nghiệp
a. Trường hợp đi làm tại cơ quan/công ty:
– Giấy xác nhận nghề nghiệp
– Giấy xác nhận về đăng ký kinh doanh của công ty đang làm việc
b. Trường hợp là chủ doanh nghiệp:
– Giấy xác nhận về đăng kí kinh doanh
– Biên lai đóng thuế
c. Trường hợp là nông/ngư dân:
– Giấy chứng nhận đất nông nghiệp
– Giấy xác nhận là nông dân
– Giấy chứng nhận tàu
– Giấy chứng nhận làm việc trên tàu
d. Người có thu nhập khác (vd: cho thuê, lương hưu)
– Giấy tờ xác nhận nguồn thu nhập
– Chi tiết giao dịch ngân hàng
13. Giấy chứng nhận đóng thuế thu nhập cá nhân năm 2018 (Cục thuế cấp)
14. Bản xác nhận nội dung giao dịch trong sổ tài khoản ngân hàng (Bản xác nội dung giao dịch trong sổ tài khoản ngân hàng trong vòng 1 năm gần đây do ngân hàng phát hành).
15. Các giấy tờ liên quan đến nhà
– Giấy chứng nhận sở hữu nhà/đất (nếu là chủ sở hữu)
– Hợp đồng thuê nhà và giấy chứng nhận sở hữu nhà/đất của nhà thuê (nếu là nhà thuê)
16. Bản đăng ký bổ sung thu nhập dựa trên tài sản và thu nhập của thành viên trong gia đình Có thể chuẩn bị thêm [những trường hợp thu nhập của người mời không đủ so với tiêu chuẩn thu nhập đã quy định, tuy nhiên những hồ sơ này phải do các thành viên trong gia đình đang sống cùng (có thể hiện trong đăng ký chứng minh của người mời) chuẩn bị]
B. NGƯỜI XIN VISA(PHÍA VIỆT NAM)
1. Đơn xin cấp visa (Theo mẫu của Lãnh sự quán, dán hình nền trắng 3×4 mới nhất)
2. Hộ chiếu (còn thời hạn ít nhất 6 tháng tính tới ngày nộp hồ sơ)
3. Ảnh cưới (Ảnh cưới + ảnh gia đình)
4. Giấy khai sinh (Bản dịch công chứng)
5. Hộ khẩu gia đình (Bản dịch công chứng)
6. Bản khai kết hôn (Theo mẫu của ĐSQ – mẫu trên trang web của ĐSQ)
7. Bản tường trình dẫn đến việc kết hôn (Bản dịch công chứng)
8. Lý lịch tư pháp số 2 (Do Sở tư pháp của Tỉnh/Thành Phố cấp, Bản dịch công chứng)
9. Giấy khám sức khỏe tổng quát do bệnh viện lớn cấp (Bản gốc, gồm khám thần kinh + HIV+ bệnh giang mai )
10. Giấy tờ liên quan đến chứng chỉ tiếng Hàn:
a. Chứng chỈ TOPIK (Phải có chứng chỉ sơ cấp 1 trở lên với bài thi năng lực tiếng Hàn do Viện giáo dục quốc tế quốc gia thuộc Bộ giáo dục Hàn Quốc quy định).
b. Chứng chỉ chương trình học tiếng Hàn Quốc (Chứng chỉ học tiếng Hàn từ 120 – 150 giờ hoặc chứng chỉ tương đương sơ cấp 1 được cấp bởi trung tâm ngoại ngữ Sejong hoặc cơ quan giáo dục được chỉ định
c. Các giấy tờ chứng minh về khả năng giao tiếp (Các học bằng cấp tiếng Hàn, hoặc giấy tờ chứng minh người xin visa đã từng sống tại Hàn Quốc trên 1 năm)

11. Giấy tờ liên quan đến người giới thiệu:
a. Trường hợp qua môi giới kết hôn:
– Giấy giới thiệu của Trung tâm môi giới kết hôn có đóng dấu cá nhân
– Photo giấy phép hoạt động môi giới kết hôn quốc tế của trung tâm môi giới.
– Giấy chứng nhận dấu cá nhân của đại diện trung tâm môi giới.
– Giấy xác nhận về đăng ký kinh doanh của công ty môi giới.
b. Trường hợp thông qua bạn bè, người thân:
– Giấy giới thiệu của người giới thiệu
– Giấy chứng nhận dấu cá nhân
– Bản sao chứng minh nhân dân
– Bản sao kê cư trú cho người nước ngoài
– Giấy chứng nhận quan hệ hôn nhân.

12. Kèm theo nội dung tin nhắn

* 10월 1일부터 결혼 비자 (F-6) 전용 창구가 운영중으로, 결혼 비자 접수를 위해 비자센터 방문시 Information에서 결혼 비자 전용 번호표를 받으시기 바랍니다.

* 결혼 비자 신청자는 직접 방문 요청드립니다.

*모든서류 (건강진단서 제외)는 3개월 이내 발급된 서류 제출 필

A. 초청인 (한국)

1. 기본증명서 (상세) (동사무소, 전자민원, 재외공관 발급 (3개월 내에 발금된 원본)

2. 혼인관계증면서 (상세) (동사무소, 전자민원, 재외공관 발급 (3개월 내에 발금된 원본)

3. 가족관계증명서 (상세) (동사무소, 전자민원, 재외공관 발급 (3개월 내에 발금된 원본)

4. 주민등록등본 (동사무소, 전자민원 발급 (3개월 내에 발금된 원본)

5. 초청장 – 대사관 양식(서식홈페이지 게시 및 공관 배치) *인감날인

6. 교제경위서 (별지작성 – 언제, 어디서, 어떻게 만나게 되었는지 자세히 진술)

7. 신용정보조회서(한국신용정보원 발급)

8. 인감증명서 (동사무소 발급)

9. 신원보증서 – 대사관 양식(서식홈페이지 게시 및 공관 배치) *인감날인

10. 건강진단서 (정신질환, 에이즈, 매독 포함/6개월 내에 발금된 원본 – 한국병원)

11. 국제결혼 프로그램 이수증 (출입국관리 사무소 발급, WWW.SOCINET.GO.KR 에서 신청)

12. 신분증 사본

13. 직업증빙 서류:

a. 직장인:
– 재직증명서
– 근무회사 사업자등록증면원, 공무원의 경우 공무원증 복사본으로 대체가능

b. 자영업:
– 사업자등록증명원
– 납세사실증명서

c. 농 (어)업인:
– 농지 원부/선박증서
– 영농 (승선) 사실확인서

d. 일용직:
– 근무처 대표 확인서
– 일용노무비 지급명세서 등

*기타소득자는 기타로 사실 입중할 수 있는 서류를 제출

14. 2018년 소득금액증명원 (국세청 발급)

15. 통장거래내역서 (최근 1년간 은행에서 발급한 통장 입출금 거래 내역 (수입표시)

16. 주택토지 관련 입증자료
– 자가: 등기부등본(건물)
– 임대주택: 임대차계약서, 임대주택등기부등본 (건물)
– 공시지가 (가격확인서)

17. 가족의 소득 및 재산에 의한 소득요건 보충 신청서 (선택 사항: 소득요건 기준에 충족이 안되는 경우; 주민등록표상 세대를 같이하는 직계가족만 해당) 대사관양식

* 초청인과 신청자 사이에 자녀가 있는 경우에는 자녀의 기본증명서 및 가족관계서 첨부

B. 신청인 (베트남)

1. 사증발금신청서 (서식 홈페이지 게시 , 6개월 내에 찍은 흰 배경사진 부착

2. 여권 (유효기간이 6월 이상 남마있는 여권)

3. 결혼식 사진 (결혼사진 및 가족사진)

4. 출생증명서 (한국어 또는 영어 변역 공증본)

5. 호적등본 (한국어 또는 영어 변역 공증본)

6. 외국인 배우자 배경 진술서 – 대사관 양식 (서식 홈페이지 게시 및 공관 배치)

7. 교제 경위서 (한국어 또는 영어 변역 공증본)

8. 범죄경력증명서 (2번) (한국어 또는 영어어 변역 공증본), 베트남 사법무 발급

9. 건강진단서 (정신질환, 에이즈, 매독 포함/6개월 내에 발급된 원본)

10. 신분증 사본

11. 의사소통 입증 서류
– TOPIK 자격증 (국립국제교육원이 주관하는 한국어 능력시험 초급1이상 자격증)
– 한국어 교육 이수증 (세종학당 등 법무부에서 지정한 한국어 교육기관에서 실시한 한국어 초급 과정 이수증 (120~150시간 이수)
– 기타 입증서류 (한국어 학위증명서, 1년이상 배우자 현지 체류 증명서 등)

12. 소개자 관련서류:

a. 국제결혼중개업체를 통한 경우:
– 소개경위서 (인감날인)
– 지방자치단체 발행 국제결혼중개업등록증 사본
– 사업자등록증명원
– 국제결혼업체 대표 인감증명서

b. 지인의 경우:
– 소개경위서 (소개자작성)
– 인감증명서
– 주민등록증, 외국인등록증 사본
– 혼인관계증명서 (다문화가정)

13. 문자 통화 내역서

Facebook Comments

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây